Door24
1/4

Berlin, Đức

0

Căn hộ · Berlin

900 €
Giá thuê hằng tháng
92 m²
Diện tích ở
10 €/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
2026
Năm xây dựng
C
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Mới xây
  • Chỗ đỗ xe
  • Thang máy
  • Điều hòa
  • Sưởi
  • Khu có cổng / bảo vệ

Mô tả

Spacious 3-bedroom apartment (92 m²) close to the centre of Berlin. Schools, a supermarket and a park are all within walking distance. The building has a lift. Air conditioning in every room. The home is in a gated community with security. New build, completed in 2026. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Berlin, Đức

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
900 €
Giá mỗi m²
10 €
Tiền cọc (3 tháng)
2.700 €
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
3.600 €

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 900 €; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Berlin: Căn hộ, Cho thuê

9 €/m²10 €/m²11 €/m²11 €/m²12 €/m² 19 thg 4, 2027: 11 €/m²19 thg 10, 2027: 12 €/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (12 €/m², +20 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Đức

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Đức nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 13,9 %13,9 %15 đến 64: 62,4 %62,4 %65 trở lên: 23,7 %23,7 % Đức
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 13,9 %
  • 15 đến 64 62,4 %
  • 65 trở lên 23,7 %
  • Người lớn có bằng đại học30,5 % cao hơn 84 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học81,9 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)75.407 US$ cao hơn 90 % quốc gia
  • Thất nghiệp3,7 %
  • Sống ở thành phố82,1 %
  • Tuổi thọ80,8 năm cao hơn 79 % quốc gia
  • Dùng internet93,5 % cao hơn 81 % quốc gia
  • Dân số83.491.249

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý