Door24
1/4

Moroni, Comoros

0

Nhà riêng · Moroni

750 US$
Giá thuê hằng tháng
181 m²
Diện tích ở
4 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
861 m²
Diện tích đất
1973
Năm xây dựng
E
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Sân hiên
  • Chỗ đỗ xe
  • Điều hòa
  • Sưởi
  • Lò sưởi

Mô tả

181 m² over a calm 3-bedroom layout: this house sits in one of Moroni's quieter streets. Cafés, shops and a bakery are a few minutes away on foot. The garden is planted and easy to keep. The wood-burning fireplace is a winter favourite. There is an allocated parking space. A 1973 building with character, carefully maintained. Ready to move into.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Moroni, Comoros

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
750 US$
Giá mỗi m²
4 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.500 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.250 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 750 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Moroni: Nhà riêng, Cho thuê

4 US$/m²4 US$/m²4 US$/m²4 US$/m²4 US$/m² 19 thg 4, 2027: 4 US$/m²19 thg 10, 2027: 4 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (4 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Comoros

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Comoros nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 36,9 %36,9 %15 đến 64: 58,7 %58,7 %65 trở lên: 4,5 %4,5 % Comoros
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 36,9 %
  • 15 đến 64 58,7 %
  • 65 trở lên 4,5 %
  • Người lớn có bằng đại học14,1 % cao hơn 49 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học22,8 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)4.238 US$ cao hơn 13 % quốc gia
  • Thất nghiệp3,8 %
  • Sống ở thành phố33,9 %
  • Tuổi thọ67 năm cao hơn 20 % quốc gia
  • Dùng internet32,5 % cao hơn 15 % quốc gia
  • Dân số882.847

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2022–2025).

Góp ý