Door24
1/4

Chișinău, Moldova

0

Nhà riêng · Chișinău

1.250 US$
Giá thuê hằng tháng
150 m²
Diện tích ở
8 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
404 m²
Diện tích đất
1987
Năm xây dựng
F
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Sân hiên
  • Sưởi
  • Có nội thất
  • Lò sưởi
  • Kho chứa đồ

Mô tả

150 m² over a calm 3-bedroom layout: this house sits in one of Chișinău's quieter streets. A short drive brings you to the main road and the airport. There is plenty of built-in storage. A large terrace is set up for meals outside. It comes furnished. Built in 1987, with an updated kitchen and bathroom. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Chișinău, Moldova

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.250 US$
Giá mỗi m²
8 US$
Tiền cọc (2 tháng)
2.500 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
3.750 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.250 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Chișinău: Nhà riêng, Cho thuê

7 US$/m²8 US$/m²8 US$/m²8 US$/m²9 US$/m² 19 thg 4, 2027: 8 US$/m²19 thg 10, 2027: 8 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (8 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Moldova

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Moldova nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 19,5 %19,5 %15 đến 64: 63,6 %63,6 %65 trở lên: 16,9 %16,9 % Moldova
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 19,5 %
  • 15 đến 64 63,6 %
  • 65 trở lên 16,9 %
  • Người lớn có bằng đại học22,6 % cao hơn 72 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học75,3 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)19.996 US$ cao hơn 49 % quốc gia
  • Thất nghiệp1,5 %
  • Sống ở thành phố43,7 %
  • Tuổi thọ71,3 năm cao hơn 34 % quốc gia
  • Dùng internet77,4 % cao hơn 48 % quốc gia
  • Dân số2.360.527

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2024–2025).

Góp ý