Door24
1/4

Amman, Jordan

0

Căn hộ · Amman

900 US$
Giá thuê hằng tháng
81 m²
Diện tích ở
11 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
2024
Năm xây dựng
A
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Mới xây
  • Ban công
  • Chỗ đỗ xe
  • Gara
  • Điều hòa
  • Phòng gym
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

81 m² over a calm 2-bedroom layout: this apartment sits in one of Amman's quieter streets. Schools, a supermarket and a park are all within walking distance. A garage gives room for a car and storage. Residents share a gym. Step-free access throughout. New build, completed in 2024. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Amman, Jordan

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
900 US$
Giá mỗi m²
11 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.800 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.700 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 900 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Amman: Căn hộ, Cho thuê

10 US$/m²11 US$/m²12 US$/m²12 US$/m²13 US$/m² 19 thg 4, 2027: 12 US$/m²19 thg 10, 2027: 13 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 5 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (13 US$/m², +18,2 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Jordan

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Jordan nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 30,2 %30,2 %15 đến 64: 65,1 %65,1 %65 trở lên: 4,8 %4,8 % Jordan
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 30,2 %
  • 15 đến 64 65,1 %
  • 65 trở lên 4,8 %
  • Người lớn có bằng đại học23,2 % cao hơn 73 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học42,6 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)12.632 US$ cao hơn 37 % quốc gia
  • Thất nghiệp16,5 %
  • Sống ở thành phố93,2 %
  • Tuổi thọ78 năm cao hơn 69 % quốc gia
  • Dùng internet95,6 % cao hơn 88 % quốc gia
  • Dân số11.520.684

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2023–2025).

Góp ý