Door24
1/4

Kuwait City, Kuwait

0

Căn hộ · Kuwait City

1.000 US$
Giá thuê hằng tháng
77 m²
Diện tích ở
13 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
2002
Năm xây dựng
C
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Sân hiên
  • Ban công
  • Chỗ đỗ xe
  • Thang máy
  • Sưởi
  • Lò sưởi

Mô tả

Well-kept apartment in Kuwait City with 2 bedrooms and 77 m² inside. Local markets and restaurants are around the corner. The terrace catches the afternoon sun. There is an allocated parking space. Each bedroom has access to a balcony. Built in 2002, with an updated kitchen and bathroom. A home that suits a family or a couple.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Kuwait City, Kuwait

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.000 US$
Giá mỗi m²
13 US$
Tiền cọc (2 tháng)
2.000 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
3.000 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.000 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Kuwait City: Căn hộ, Cho thuê

12 US$/m²13 US$/m²14 US$/m²14 US$/m²15 US$/m² 19 thg 4, 2027: 14 US$/m²19 thg 10, 2027: 15 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (15 US$/m², +15,4 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Kuwait

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Kuwait nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 18 %18 %15 đến 64: 78,9 %78,9 %65 trở lên: 3,2 %3,2 % Kuwait
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 18 %
  • 15 đến 64 78,9 %
  • 65 trở lên 3,2 %
  • Người lớn có bằng đại học11,1 % cao hơn 43 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học31,2 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)56.468 US$ cao hơn 79 % quốc gia
  • Thất nghiệp2,2 %
  • Sống ở thành phố100 %
  • Tuổi thọ84,6 năm cao hơn 99 % quốc gia
  • Dùng internet100 % cao hơn 99 % quốc gia
  • Dân số4.865.298

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2018–2025).

Góp ý