Door24
1/4

Kathmandu, Nepal

0

Căn hộ · Kathmandu

700 US$
Giá thuê hằng tháng
76 m²
Diện tích ở
9 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
2024
Năm xây dựng
B
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Mới xây
  • Sân hiên
  • Ban công
  • Sưởi
  • Có nội thất
  • Lò sưởi

Mô tả

Spacious 2-bedroom apartment (76 m²) close to the centre of Kathmandu. Local markets and restaurants are around the corner. Furniture is included. The wood-burning fireplace is a winter favourite. Each bedroom has access to a balcony. New build, completed in 2024. A home that suits a family or a couple.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Kathmandu, Nepal

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
700 US$
Giá mỗi m²
9 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.400 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.100 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 700 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Kathmandu: Căn hộ, Cho thuê

8 US$/m²8 US$/m²9 US$/m²10 US$/m²10 US$/m² 19 thg 4, 2027: 9 US$/m²19 thg 10, 2027: 9 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (9 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Nepal

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Nepal nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 28,1 %28,1 %15 đến 64: 65,3 %65,3 %65 trở lên: 6,6 %6,6 % Nepal
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 28,1 %
  • 15 đến 64 65,3 %
  • 65 trở lên 6,6 %
  • Người lớn có bằng đại học5,8 % cao hơn 21 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học12,8 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)6.175 US$ cao hơn 22 % quốc gia
  • Thất nghiệp10,5 %
  • Sống ở thành phố67 %
  • Tuổi thọ70,6 năm cao hơn 32 % quốc gia
  • Dùng internet46,3 % cao hơn 25 % quốc gia
  • Dân số29.618.118

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2017–2025).

Góp ý