Door24
1/4

Shanghai, Trung Quốc

0

Căn hộ · Shanghai

800 US$
Giá thuê hằng tháng
82 m²
Diện tích ở
10 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
1978
Năm xây dựng
C
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Sân hiên
  • Ban công
  • Chỗ đỗ xe
  • Gara
  • Lò sưởi
  • Kho chứa đồ

Mô tả

82 m² over a calm 2-bedroom layout: this apartment sits in one of Shanghai's quieter streets. Schools, a supermarket and a park are all within walking distance. A fireplace anchors the living room. A garage gives room for a car and storage. A balcony opens off the living room. A 1978 building with character, carefully maintained. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Shanghai, Trung Quốc

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
800 US$
Giá mỗi m²
10 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.600 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.400 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 800 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Shanghai: Căn hộ, Cho thuê

9 US$/m²10 US$/m²11 US$/m²11 US$/m²12 US$/m² 19 thg 4, 2027: 11 US$/m²19 thg 10, 2027: 12 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 7 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (12 US$/m², +20 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Trung Quốc

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Trung Quốc nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 15,4 %15,4 %15 đến 64: 69,7 %69,7 %65 trở lên: 14,9 %14,9 % Trung Quốc
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 15,4 %
  • 15 đến 64 69,7 %
  • 65 trở lên 14,9 %
  • Người lớn có bằng đại học7,7 % cao hơn 30 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học31,8 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)29.333 US$ cao hơn 63 % quốc gia
  • Thất nghiệp4,6 %
  • Sống ở thành phố66,3 %
  • Tuổi thọ78 năm cao hơn 69 % quốc gia
  • Dùng internet91,6 % cao hơn 77 % quốc gia
  • Dân số1.406.585.000

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2020–2025).

Góp ý