Door24
1/4

Grand Baie, Mauritius

0

Căn hộ · Grand Baie

450 US$
Giá thuê hằng tháng
81 m²
Diện tích ở
6 US$/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
1976
Năm xây dựng
C
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Bán lại
  • Vườn
  • Chỗ đỗ xe
  • Điều hòa
  • Kho chứa đồ
  • Khu có cổng / bảo vệ
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

Well-kept apartment in Grand Baie with 2 bedrooms and 81 m² inside. Local markets and restaurants are around the corner. All rooms are air-conditioned. The garden is planted and easy to keep. There is an allocated parking space. A 1976 building with character, carefully maintained. A home that suits a family or a couple.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Grand Baie, Mauritius

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
450 US$
Giá mỗi m²
6 US$
Tiền cọc (2 tháng)
900 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
1.350 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 450 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Grand Baie: Căn hộ, Cho thuê

4 US$/m²5 US$/m²5 US$/m²5 US$/m²6 US$/m² 19 thg 4, 2027: 5 US$/m²19 thg 10, 2027: 5 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (5 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Mauritius

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Mauritius nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 14,5 %14,5 %15 đến 64: 71,3 %71,3 %65 trở lên: 14,1 %14,1 % Mauritius
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 14,5 %
  • 15 đến 64 71,3 %
  • 65 trở lên 14,1 %
  • Người lớn có bằng đại học11,7 % cao hơn 47 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học51,1 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)33.667 US$ cao hơn 64 % quốc gia
  • Thất nghiệp5,6 %
  • Sống ở thành phố39 %
  • Tuổi thọ73,8 năm cao hơn 48 % quốc gia
  • Dùng internet73,3 % cao hơn 44 % quốc gia
  • Dân số1.243.741

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2022–2025).

Góp ý