Door24
1/4

Queenstown, New Zealand

0

Nhà riêng · Queenstown

1.950 US$
Giá thuê hằng tháng
166 m²
Diện tích ở
12 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
629 m²
Diện tích đất
2024
Năm xây dựng
B
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Mới xây
  • Vườn
  • Chỗ đỗ xe
  • Gara
  • Lò sưởi
  • Khu có cổng / bảo vệ

Mô tả

Light-filled house in Queenstown: 3 bedrooms, 166 m², and a layout that works. A short drive brings you to the main road and the airport. A fireplace anchors the living room. Parking is included. A private garden wraps around the house. New build, completed in 2024. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Queenstown, New Zealand

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
1.950 US$
Giá mỗi m²
12 US$
Tiền cọc (2 tháng)
3.900 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
5.850 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 1.950 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Queenstown: Nhà riêng, Cho thuê

11 US$/m²11 US$/m²12 US$/m²12 US$/m²12 US$/m² 19 thg 4, 2027: 12 US$/m²19 thg 10, 2027: 12 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 5 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (12 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở New Zealand

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả New Zealand nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 17,9 %17,9 %15 đến 64: 64,5 %64,5 %65 trở lên: 17,6 %17,6 % New Zealand
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 17,9 %
  • 15 đến 64 64,5 %
  • 65 trở lên 17,6 %
  • Người lớn có bằng đại học32,3 % cao hơn 86 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học75,1 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)57.350 US$ cao hơn 80 % quốc gia
  • Thất nghiệp5,1 %
  • Sống ở thành phố84 %
  • Tuổi thọ82 năm cao hơn 85 % quốc gia
  • Dùng internet93,5 % cao hơn 81 % quốc gia
  • Dân số5.324.700

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2020–2025).

Góp ý