Door24
1/4

Gold Coast, Úc

0

Nhà riêng · Gold Coast

2.700 US$
Giá thuê hằng tháng
181 m²
Diện tích ở
15 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
601 m²
Diện tích đất
1986
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Hồ bơi
  • Vườn
  • Có nội thất
  • Kho chứa đồ
  • Khu có cổng / bảo vệ
  • Phòng gym

Mô tả

A bright 3-bedroom house in Gold Coast, with 181 m² of living space. Cafés, shops and a bakery are a few minutes away on foot. Access is through a gated entrance. There is a small gym in the building. A storage room keeps bikes and luggage out of the way. The pool is heated and fenced. Built in 1986, with an updated kitchen and bathroom. Ready to move into.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Gold Coast, Úc

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
2.700 US$
Giá mỗi m²
15 US$
Tiền cọc (1 tháng)
2.700 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
5.400 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 2.700 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Gold Coast: Nhà riêng, Cho thuê

14 US$/m²14 US$/m²15 US$/m²16 US$/m²16 US$/m² 19 thg 4, 2027: 15 US$/m²19 thg 10, 2027: 16 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 6 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (16 US$/m², +6,7 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Úc

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Úc nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 17,7 %17,7 %15 đến 64: 64,2 %64,2 %65 trở lên: 18,1 %18,1 % Úc
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 17,7 %
  • 15 đến 64 64,2 %
  • 65 trở lên 18,1 %
  • Người lớn có bằng đại học36,8 % cao hơn 95 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học79,9 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)71.934 US$ cao hơn 88 % quốc gia
  • Thất nghiệp4,1 %
  • Sống ở thành phố87,7 %
  • Tuổi thọ83,1 năm cao hơn 91 % quốc gia
  • Dùng internet96,1 % cao hơn 91 % quốc gia
  • Dân số27.614.411

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2024–2025).

Góp ý