Door24
1/4

Cartagena, Colombia

0

Nhà riêng · Cartagena

800 US$
Giá thuê hằng tháng
157 m²
Diện tích ở
5 US$/m²
Giá mỗi m²
3
Phòng ngủ
2
Phòng tắm
466 m²
Diện tích đất
1982
Năm xây dựng
D
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Nhà riêng
  • Bán lại
  • Vườn
  • Chỗ đỗ xe
  • Gara
  • Điều hòa
  • Sưởi
  • Có nội thất
  • Lò sưởi
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

Spacious 3-bedroom house (157 m²) close to the centre of Cartagena. A short drive brings you to the main road and the airport. Step-free access throughout. Parking is included. A private garden wraps around the house. A 1982 building with character, carefully maintained. Viewings by appointment.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Cartagena, Colombia

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
800 US$
Giá mỗi m²
5 US$
Tiền cọc (2 tháng)
1.600 US$
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.400 US$

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 800 US$; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Cartagena: Nhà riêng, Cho thuê

4 US$/m²5 US$/m²5 US$/m²5 US$/m²6 US$/m² 19 thg 4, 2027: 5 US$/m²19 thg 10, 2027: 5 US$/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 8 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (5 US$/m², +0 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Colombia

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Colombia nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 20 %20 %15 đến 64: 69,8 %69,8 %65 trở lên: 10,2 %10,2 % Colombia
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 20 %
  • 15 đến 64 69,8 %
  • 65 trở lên 10,2 %
  • Người lớn có bằng đại học17,7 % cao hơn 60 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học58,8 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)22.640 US$ cao hơn 54 % quốc gia
  • Thất nghiệp8,3 %
  • Sống ở thành phố78,8 %
  • Tuổi thọ77,9 năm cao hơn 67 % quốc gia
  • Dùng internet79,3 % cao hơn 49 % quốc gia
  • Dân số53.425.635

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2024–2025).

Góp ý