Door24
1/4

Sliema, Malta

0

Căn hộ · Sliema

700 €
Giá thuê hằng tháng
69 m²
Diện tích ở
10 €/m²
Giá mỗi m²
2
Phòng ngủ
1
Phòng tắm
2024
Năm xây dựng
C
Hạng năng lượng
  • Cho thuê
  • Căn hộ
  • Mới xây
  • Ban công
  • Thang máy
  • Điều hòa
  • Có nội thất
  • Lò sưởi
  • Phòng gym
  • Phù hợp xe lăn

Mô tả

A bright 2-bedroom apartment in Sliema, with 69 m² of living space. Schools, a supermarket and a park are all within walking distance. A balcony opens off the living room. Air conditioning in every room. Residents share a gym. New build, completed in 2024. Utilities are paid by the tenant.

This is a labelled example, not a home for rent. It shows how listings appear on Door24.

Môi giới chưa viết mô tả bằng ngôn ngữ này.

Vị trí

Sliema, Malta

Bản đồ lấy từ Google Maps và chỉ tải khi bạn nhấn nút. Bản đồ hiển thị khu vực, không phải địa chỉ chính xác.

Mở trong Google Maps →

Chi phí và tài chính

Giá thuê hằng tháng
700 €
Giá mỗi m²
10 €
Tiền cọc (2 tháng)
1.400 €
Tổng khi dọn vào (tháng đầu + cọc)
2.100 €

Tiền cọc và phí môi giới khác nhau theo nước; đại lý xác nhận số tiền chính xác.

Lịch sử giá Tin mẫu

Biểu đồ mẫu với số liệu minh họa để bạn thấy cách hoạt động. Tin đăng thật hiển thị giá chào mà Door24 ghi nhận từng ngày.

Đăng ngày 17 thg 10, 2026 với giá 700 €; giá chào chưa thay đổi kể từ đó.

Giá chào tại Sliema: Căn hộ, Cho thuê

9 €/m²9 €/m²10 €/m²11 €/m²11 €/m² 19 thg 4, 2027: 11 €/m²19 thg 10, 2027: 11 €/m²19 thg 10, 2027 19 thg 10, 202519 thg 10, 2026

Giá chào trung bình mỗi m² của nhà trên Door24, ghi nhận hàng ngày. Là giá chào, không phải giá bán. Dựa trên 5 căn.

Đường đứt nét: mức trung bình vào 19 thg 10, 2027 (11 €/m², +10 % mỗi năm) nếu xu hướng 365 ngày qua cứ tiếp diễn. Đây là phép tính trên giá chào trong quá khứ, không phải dự báo hay lời khuyên; giá có thể đi theo hướng ngược lại.

Ai sống ở Malta

Số liệu toàn quốc, để đặt căn nhà vào bối cảnh. Chúng mô tả Malta nói chung, không phải con phố hay khu này.

Dưới 15: 12,9 %12,9 %15 đến 64: 66,6 %66,6 %65 trở lên: 20,5 %20,5 % Malta
Cơ cấu tuổi
  • Dưới 15 12,9 %
  • 15 đến 64 66,6 %
  • 65 trở lên 20,5 %
  • Người lớn có bằng đại học26,3 % cao hơn 78 % quốc gia
  • Người lớn ít nhất tốt nghiệp trung học56,2 %
  • Thu nhập mỗi người (sức mua, USD)72.210 US$ cao hơn 88 % quốc gia
  • Thất nghiệp2,9 %
  • Sống ở thành phố95,7 %
  • Tuổi thọ83 năm cao hơn 90 % quốc gia
  • Dùng internet93,9 % cao hơn 83 % quốc gia
  • Dân số579.704

Nguồn: World Bank Open Data (CC BY 4.0), các năm gần nhất có dữ liệu (2021–2025).

Góp ý